- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
gia nhập nghề; bước vào nghề
Anh ấy đã vào nghề sau khi tốt nghiệp đại học.
gia nhập nghề; bước vào nghề
Anh ấy đã vào nghề sau khi tốt nghiệp đại học.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.