- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
gia nhập đạo; xuất gia; nhập đạo
Anh ấy quyết định nhập đạo tu hành.
gia nhập đạo giáo; xuất gia (theo đạo)
gia nhập đạo; xuất gia; nhập đạo
Anh ấy quyết định nhập đạo tu hành.
gia nhập đạo giáo; xuất gia (theo đạo)
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
gia nhập đạo; xuất gia; nhập đạo
gia nhập đạo; xuất gia; nhập đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.