- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhập viện; vào viện
Anh ấy đã nhập viện.
nhập viện; vào viện
nhập viện; vào viện
Anh ấy đã nhập viện.
nhập viện; vào viện
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
nhập viện; vào viện
nhập viện; vào viện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.