- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
toàn quốc; cả nước
中整个国家;所有地方和人民zhěngge guójiā; suǒyǒu dìfang hé rénmín
Người dân cả nước đều rất vui.
toàn quốc; cả nước
中整个国家的所有地方zhěnggè guójiā de suǒyǒu dìfang
Hoạt động này mang tính toàn quốc.
toàn quốc; cả nước
中整个国家;所有地方和人民zhěngge guójiā; suǒyǒu dìfang hé rénmín
Người dân cả nước đều rất vui.
toàn quốc; cả nước
中整个国家的所有地方zhěnggè guójiā de suǒyǒu dìfang
Hoạt động này mang tính toàn quốc.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
toàn quốc; cả nước
toàn quốc; cả nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
toàn quốc; cả nước
中整个国家的所有地方zhěnggè guójiā de suǒyǒu dìfang
toàn quốc; cả nước
中整个国家的所有地方zhěngge guójiā de suǒyǒu dìfang
toàn quốc; cả nước
中整个国家的所有地方zhěnggè guójiā de suǒyǒu dìfang
toàn quốc; cả nước
中整个国家的所有地方zhěngge guójiā de suǒyǒu dìfang