- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
tổn thất toàn phần (bảo hiểm)
Chiếc xe này bị tổn thất toàn bộ.
tổn thất toàn phần (bảo hiểm)
Chiếc xe này bị tổn thất toàn bộ.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
tổn thất toàn phần (bảo hiểm)
tổn thất toàn phần (bảo hiểm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.