- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
toàn bộ số tiền; toàn bộ số lượng
Anh ấy đã trả toàn bộ số tiền.
toàn bộ số lượng; toàn số
toàn bộ số tiền; toàn bộ số lượng
Anh ấy đã trả toàn bộ số tiền.
toàn bộ số lượng; toàn số
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
toàn bộ số tiền; toàn bộ số lượng
toàn bộ số tiền; toàn bộ số lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.