- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
vé toàn phần; vé giá đầy đủ; (trong bỏ phiếu) toàn phiếu
Làm ơn cho tôi một vé người lớn.
bầu phiếu nhất trí; toàn phiếu (thông qua với 100% phiếu bầu)
Anh ấy được bầu với toàn phiếu.
vé toàn phần; vé giá đầy đủ; (trong bỏ phiếu) toàn phiếu
Làm ơn cho tôi một vé người lớn.
bầu phiếu nhất trí; toàn phiếu (thông qua với 100% phiếu bầu)
Anh ấy được bầu với toàn phiếu.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vé toàn phần; vé giá đầy đủ; (trong bỏ phiếu) toàn phiếu
vé toàn phần; vé giá đầy đủ; (trong bỏ phiếu) toàn phiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.