- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
toàn năng; vạn năng
中能够做很多不同的事情;什么都会做nénggòu zuòhěnduō búyòng de shìqing;shénme dōu huì zuò
Anh ấy là một vận động viên toàn năng.
toàn năng; đa năng
中能做很多不同的事情;样样都会néng zuò hěnduō búntóng de shìqing; yàngyàng dōu huì
toàn năng; đa năng; giỏi toàn diện
toàn năng; vạn năng
中能够做很多不同的事情;什么都会做nénggòu zuòhěnduō búyòng de shìqing;shénme dōu huì zuò
Anh ấy là một vận động viên toàn năng.
toàn năng; đa năng
中能做很多不同的事情;样样都会néng zuò hěnduō búntóng de shìqing; yàngyàng dōu huì
toàn năng; đa năng; giỏi toàn diện
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
toàn năng; vạn năng
toàn năng; vạn năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中在各个方面都很强或有能力zài gège fāngmiàn dōu hěn qiáng huò yǒu néngglì
中在各个方面都很强或有能力zài gège fāngmiàn dōu hěn qiáng huò yǒu néngglì