- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
toàn bộ số tiền; toàn ngạch; đủ số
Xin hãy thanh toán toàn bộ số tiền.
toàn bộ; trọn vẹn; đầy đủ (về bồi thường, học bổng, sản lượng...)
Anh ấy đã nhận được học bổng toàn phần.
toàn bộ số tiền; toàn ngạch; đủ số
Xin hãy thanh toán toàn bộ số tiền.
toàn bộ; trọn vẹn; đầy đủ (về bồi thường, học bổng, sản lượng...)
Anh ấy đã nhận được học bổng toàn phần.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
toàn bộ số tiền; toàn ngạch; đủ số
toàn bộ số tiền; toàn ngạch; đủ số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.