- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
bàn vuông tám chỗ ngồi (kiểu truyền thống)
Cái bàn bát tiên này đã cũ rồi.
bàn vuông tám chỗ ngồi (kiểu truyền thống)
Cái bàn bát tiên này đã cũ rồi.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
bàn vuông tám chỗ ngồi (kiểu truyền thống)
bàn vuông tám chỗ ngồi (kiểu truyền thống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.