- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
thể bát bội (sinh vật có tám bộ nhiễm sắc thể)
thể bát bội (sinh vật có tám bộ nhiễm sắc thể)
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
thể bát bội (sinh vật có tám bộ nhiễm sắc thể)
thể bát bội (sinh vật có tám bộ nhiễm sắc thể)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.