- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
tháng Tám
Thời tiết tháng Tám rất nóng.
tháng Tám
Thời tiết tháng Tám rất nóng.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
tháng Tám
tháng Tám
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.