- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
văn bát cổ (thể văn tám đoạn thời phong kiến)
Anh ấy đã viết một bài văn bát cổ.
văn bát cổ; lối viết khuôn sáo (thể văn thi cử thời phong kiến Trung Quốc)
văn bát cổ (thể văn tám đoạn thời phong kiến)
Anh ấy đã viết một bài văn bát cổ.
văn bát cổ; lối viết khuôn sáo (thể văn thi cử thời phong kiến Trung Quốc)
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
văn bát cổ (thể văn tám đoạn thời phong kiến)
văn bát cổ (thể văn tám đoạn thời phong kiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.