- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
hình bát giác; hình tám cạnh
Hình bát giác này có tám cạnh.
hình bát giác; hình tám cạnh
Hình bát giác này có tám cạnh.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình bát giác; hình tám cạnh
hình bát giác; hình tám cạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.