- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
cuộc họp công khai; hội họp công cộng
Chúng tôi đã tham gia một cuộc họp công cộng.
cuộc họp công khai; hội họp công cộng
Chúng tôi đã tham gia một cuộc họp công cộng.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
cuộc họp công khai; hội họp công cộng
cuộc họp công khai; hội họp công cộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.