- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
xét xử công khai; phiên tòa công khai
Anh ta đã bị công khai xét xử.
xét xử công khai; phiên tòa công khai
Anh ta đã bị công khai xét xử.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
xét xử công khai; phiên tòa công khai
xét xử công khai; phiên tòa công khai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.