- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
của công; công quỹ; nhà nước
Đây là tiền công.
của công; nhà nước; cơ quan công quyền
Đây là tài sản của nhà nước.
của công; nhà nước; công cộng
Đây là đồ của công.
của công; công quỹ; nhà nước
Đây là tiền công.
của công; nhà nước; cơ quan công quyền
Đây là tài sản của nhà nước.
của công; nhà nước; công cộng
Đây là đồ của công.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
của công; công quỹ; nhà nước
của công; công quỹ; nhà nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
công quỹ; tài sản công; nhà nước
công quỹ; tài sản công; nhà nước