- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
bàn xét xử của quan tòa; vụ án; công án (câu đố thiền)
Anh ấy ngồi trước bàn của thẩm phán.
vụ án phức tạp; công án (câu hỏi thiền)
Đây là một vụ án phức tạp.
vụ án công đường; vấn đề tranh cãi; công án (thiền)
bàn xét xử của quan tòa; vụ án; công án (câu đố thiền)
Anh ấy ngồi trước bàn của thẩm phán.
vụ án phức tạp; công án (câu hỏi thiền)
Đây là một vụ án phức tạp.
vụ án công đường; vấn đề tranh cãi; công án (thiền)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
bàn xét xử của quan tòa; vụ án; công án (câu đố thiền)
bàn xét xử của quan tòa; vụ án; công án (câu đố thiền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là một công án.
án công; công án thiền (câu hỏi nghịch lý trong Thiền tông)
Công án này rất thú vị.
Đây là một công án.
án công; công án thiền (câu hỏi nghịch lý trong Thiền tông)
Công án này rất thú vị.