- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
vợ chồng; (văn) đôi lứa
Vợ chồng họ cùng nhau đi chợ.
vợ chồng; (văn) đôi lứa
Vợ chồng họ cùng nhau đi chợ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Hai người sánh vai bên nhau tạo thành một cặp đôi.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Hai người sánh vai bên nhau tạo thành một cặp đôi.
vợ chồng; (văn) đôi lứa
vợ chồng; (văn) đôi lứa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.