- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công tước; quận công
Anh ấy là công tước.
công quốc; lãnh địa công tước
中欧洲贵族中的高级爵位、或其统治的地区ōuzhōu guìzú zhōng de gāojí juéwèi、huò qī tǒngzhì de dìqū
Anh ấy được phong tước công tước.
công tước; quận công
Anh ấy là công tước.
công quốc; lãnh địa công tước
中欧洲贵族中的高级爵位、或其统治的地区ōuzhōu guìzú zhōng de gāojí juéwèi、huò qī tǒngzhì de dìqū
Anh ấy được phong tước công tước.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công tước; quận công
công tước; quận công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.