- 亠đầu(nắp, mái che)
- 八bát(tám, chia đôi)
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
sáu
中数字,五之后、七之前的数shùzì、wǔ zhī hòu、qī zhī qián de shù
Năm nay tôi sáu tuổi.
Bài toán này có sáu bước.
Anh ta quay trở lại vào lúc 6 giờ.
sáu; số 6
dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")
中地名中的一个汉字,表示地方的名称dìmíng zhōng de yī ge hànzì, biǎoshì dìfang de míngchèng
Lục An là một thành phố.
Lục Hợp là một quận thuộc thành phố Nam Kinh.
sáu
中数字,五之后、七之前的数shùzì、wǔ zhī hòu、qī zhī qián de shù
Năm nay tôi sáu tuổi.
Bài toán này có sáu bước.
Anh ta quay trở lại vào lúc 6 giờ.
sáu; số 6
dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")
中地名中的一个汉字,表示地方的名称dìmíng zhōng de yī ge hànzì, biǎoshì dìfang de míngchèng
Lục An là một thành phố.
Lục Hợp là một quận thuộc thành phố Nam Kinh.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
sáu
dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")
中数字,排在五之后、七之前的整数。shùzì、pái zài wǔ zhī hòu、qī zhī qián de zhěngshù。
Trên bàn có sáu quả táo.
中数字,排在五之后、七之前的整数。shùzì、pái zài wǔ zhī hòu、qī zhī qián de zhěngshù。
Trên bàn có sáu quả táo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.