- 亠đầu(nắp, mái che)
- 八bát(tám, chia đôi)
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
sáu người thân (cha, mẹ, anh, em, vợ, con trai)
Không nhận sáu người thân.
sáu người thân (cha, mẹ, anh, em, vợ/chồng, con); thân thích ruột thịt
Anh ấy không có người thân.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
sáu người thân (cha, mẹ, anh, em, vợ, con trai)
Không nhận sáu người thân.
sáu người thân (cha, mẹ, anh, em, vợ/chồng, con); thân thích ruột thịt
Anh ấy không có người thân.
sáu người thân (cha, mẹ, anh, em, vợ, con trai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.