- 亠đầu(nắp, mái che)
- 八bát(tám, chia đôi)
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
tháng Sáu; tháng 6
Thời tiết tháng sáu rất đẹp.
tháng Sáu; tháng 6
Thời tiết tháng sáu rất đẹp.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
tháng Sáu; tháng 6
tháng Sáu; tháng 6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.