thuyền mộc lan (thuyền nhỏ) (văn)
Thuyền lan giục giã, lững lờ trôi xa.
thuyền (từ thơ văn)
Thuyền lan giục giã, lòng ta bâng khuâng.
thuyền mộc lan (thuyền nhỏ) (văn)
Thuyền lan giục giã, lững lờ trôi xa.
thuyền (từ thơ văn)
Thuyền lan giục giã, lòng ta bâng khuâng.
thuyền mộc lan (thuyền nhỏ) (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.