- 廾củng(hai tay nâng lên)
- 一nhất(một, cùng nhau)
- 八bát(tám)
Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
cùng sở hữu; đồng sở hữu
中两个或多个人一起所有liǎng gè huò duō gè rén yìqǐ suǒyǒu
Họ cùng sở hữu mảnh đất này.
cùng có; tổng cộng có
中总数加起来是;一共有多少zǒngshù jiāqǐlái shì; yīgòng yǒu duōshao
Chúng tôi có tổng cộng ba quyển sách.
cùng sở hữu; đồng sở hữu
中两个或多个人一起所有liǎng gè huò duō gè rén yìqǐ suǒyǒu
Họ cùng sở hữu mảnh đất này.
cùng có; tổng cộng có
中总数加起来是;一共有多少zǒngshù jiāqǐlái shì; yīgòng yǒu duōshao
Chúng tôi có tổng cộng ba quyển sách.
Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
cùng sở hữu; đồng sở hữu
cùng sở hữu; đồng sở hữu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.