- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
trạm hậu cần quân đội; binh trạm
Trạm quân sự này cung cấp thức ăn và nước.
trạm hậu cần quân sự; binh trạm
Trạm quân sự này rất lớn.
trạm hậu cần quân đội; binh trạm
Trạm quân sự này cung cấp thức ăn và nước.
trạm hậu cần quân sự; binh trạm
Trạm quân sự này rất lớn.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm hậu cần quân đội; binh trạm
trạm hậu cần quân đội; binh trạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.