- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
trong đó; bao gồm trong đó
Bên trong có rất nhiều kho báu.
trong đó; bên trong đó
Bên trong đó có rất nhiều phòng.
trong đó; bao gồm trong đó
Bên trong có rất nhiều kho báu.
trong đó; bên trong đó
Bên trong đó có rất nhiều phòng.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
trong đó; bao gồm trong đó
trong đó; bao gồm trong đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.