- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
sau đó; về sau
Sau đó, anh ấy đã đi Bắc Kinh.
sau; tiếp theo; dưới; xuống
lần sau; lần tới
sau đó; về sau
Sau đó, anh ấy đã đi Bắc Kinh.
sau; tiếp theo; dưới; xuống
lần sau; lần tới
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
sau đó; về sau
sau đó; về sau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.