- 丷bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))
- 彐kệ(bàn tay nắm)
- 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
kiêm nhiệm; đảm nhiệm kiêm chức
Anh ấy kiêm nhiệm cả chức giám đốc và thư ký.
kiêm nhiệm; kiêm chức
Anh ấy kiêm nhiệm chức giáo sư đại học.
kiêm nhiệm; đảm nhiệm kiêm chức
Anh ấy kiêm nhiệm cả chức giám đốc và thư ký.
kiêm nhiệm; kiêm chức
Anh ấy kiêm nhiệm chức giáo sư đại học.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
kiêm nhiệm; đảm nhiệm kiêm chức
kiêm nhiệm; đảm nhiệm kiêm chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.