- 丷bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))
- 彐kệ(bàn tay nắm)
- 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
gộp lại; kết hợp; sáp nhập
Chiếc điện thoại này vừa đẹp vừa tiện dụng.
vừa có; kiêm có cả
Anh ấy vừa có tài năng vừa có đức hạnh.
gộp lại; kết hợp; sáp nhập
Chiếc điện thoại này vừa đẹp vừa tiện dụng.
vừa có; kiêm có cả
Anh ấy vừa có tài năng vừa có đức hạnh.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
gộp lại; kết hợp; sáp nhập
gộp lại; kết hợp; sáp nhập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.