- 丷bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))
- 彐kệ(bàn tay nắm)
- 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
tình yêu thương bình đẳng; kiêm ái (nguyên tắc yêu thương mọi người như nhau của Mặc Tử)
Mặc Tử chủ trương kiêm ái.
tình yêu thương bình đẳng; kiêm ái (nguyên tắc yêu thương mọi người như nhau của Mặc Tử)
Mặc Tử chủ trương kiêm ái.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
tình yêu thương bình đẳng; kiêm ái (nguyên tắc yêu thương mọi người như nhau của Mặc Tử)
tình yêu thương bình đẳng; kiêm ái (nguyên tắc yêu thương mọi người như nhau của Mặc Tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.