- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
trang phục thú (bộ đồ hóa trang thành thú vật)
Anh ấy thích mặc fursuit.
trang phục thú (bộ đồ hóa trang thành thú vật)
Anh ấy thích mặc fursuit.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
trang phục thú (bộ đồ hóa trang thành thú vật)
trang phục thú (bộ đồ hóa trang thành thú vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.