- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
phòng trong; buồng trong
Phòng trong rất yên tĩnh.
buồng trong; phòng ngủ riêng
Căn phòng ngủ này rất nhỏ.
phòng trong; buồng trong
Phòng trong rất yên tĩnh.
buồng trong; phòng ngủ riêng
Căn phòng ngủ này rất nhỏ.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng trong; buồng trong
phòng trong; buồng trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.