- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nội dung; nội dung chi tiết
中某样东西里面所包含的东西或信息mǒu yàng dōngxi lǐmiàn suǒ bāohán de dōngxi huò xìnxī
Nội dung của cuốn sách này rất thú vị.
danh từ đếm cho 内容: 項|项[xiang4]
中某个事物中所包含的内容mǒu ge shìwù zhōng suǒ bāohán de nèiróng
nội dung; nội dung chi tiết
中某样东西里面所包含的东西或信息mǒu yàng dōngxi lǐmiàn suǒ bāohán de dōngxi huò xìnxī
Nội dung của cuốn sách này rất thú vị.
danh từ đếm cho 内容: 項|项[xiang4]
中某个事物中所包含的内容mǒu ge shìwù zhōng suǒ bāohán de nèiróng
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nội dung; nội dung chi tiết
nội dung; nội dung chi tiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.