- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
xuất tinh bên trong (âm đạo hoặc hậu môn)
Anh ấy đã xuất tinh bên trong.
xuất tinh bên trong (âm đạo hoặc hậu môn)
Anh ấy đã xuất tinh bên trong.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
xuất tinh bên trong (âm đạo hoặc hậu môn)
xuất tinh bên trong (âm đạo hoặc hậu môn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.