- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
lớp bên trong; lớp trong
Cái bánh này có ba lớp bên trong.
lớp bên trong; lớp trong
Cái bánh này có ba lớp bên trong.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
lớp bên trong; lớp trong
lớp bên trong; lớp trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.