- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nội tiến cử; giới thiệu nội bộ (để tuyển dụng)
Nội suy là một phương pháp toán học.
giới thiệu nội bộ; giới thiệu ứng viên từ nhân viên trong công ty
Công ty chúng tôi có chương trình giới thiệu nội bộ.
nội tiến cử; giới thiệu nội bộ (để tuyển dụng)
Nội suy là một phương pháp toán học.
giới thiệu nội bộ; giới thiệu ứng viên từ nhân viên trong công ty
Công ty chúng tôi có chương trình giới thiệu nội bộ.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
nội tiến cử; giới thiệu nội bộ (để tuyển dụng)
nội tiến cử; giới thiệu nội bộ (để tuyển dụng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.