- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
lác mắt trong; lé mắt vào trong (esotropia)
Anh ấy bị lác trong.
mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)
Lác trong là một bệnh về mắt.
lác mắt trong; lé mắt vào trong (esotropia)
Anh ấy bị lác trong.
mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)
Lác trong là một bệnh về mắt.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
lác mắt trong; lé mắt vào trong (esotropia)
lác mắt trong; lé mắt vào trong (esotropia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.