- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
sông nội địa; đường thủy nội địa
Con sông nội địa này rất dài.
sông nội địa; đường thủy nội địa
Con sông nội địa này rất dài.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
sông nội địa; đường thủy nội địa
sông nội địa; đường thủy nội địa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.