- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
biển nội địa; nội hải
Địa Trung Hải là một biển nội địa.
vùng biển nội địa; nội hải (biển nằm hoàn toàn trong lãnh thổ một quốc gia)
Biển Bột Hải là một nội hải của Trung Quốc.
biển nội địa; nội hải
Địa Trung Hải là một biển nội địa.
vùng biển nội địa; nội hải (biển nằm hoàn toàn trong lãnh thổ một quốc gia)
Biển Bột Hải là một nội hải của Trung Quốc.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
biển nội địa; nội hải
biển nội địa; nội hải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.