- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
ngập úng (do nước mưa hoặc nước ngầm tích tụ bên trong)
Ngập úng đô thị là một vấn đề nghiêm trọng.
ngập úng (do nước mưa hoặc nước ngầm tích tụ bên trong)
Ngập úng đô thị là một vấn đề nghiêm trọng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Nước lũ ngập đồng khiến nông dân vất vả lao đao.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Nước lũ ngập đồng khiến nông dân vất vả lao đao.
ngập úng (do nước mưa hoặc nước ngầm tích tụ bên trong)
ngập úng (do nước mưa hoặc nước ngầm tích tụ bên trong)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.