- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
entropy nội (vật lý); entropy bên trong
Nội entropy là một khái niệm trong vật lý học.
entropy nội (vật lý); entropy bên trong
Nội entropy là một khái niệm trong vật lý học.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
entropy nội (vật lý); entropy bên trong
entropy nội (vật lý); entropy bên trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.