- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nổ vào trong; nội nổ (implode)
Tòa nhà cũ này đã bị nổ tung.
nổ vào trong; nội nổ (implode)
Tòa nhà cũ này đã bị nổ tung.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
nổ vào trong; nội nổ (implode)
nổ vào trong; nội nổ (implode)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.