- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
dùng tại chỗ (ăn trong nhà hàng) (Đài Loan)
Chúng tôi muốn ăn tại chỗ.
dùng trong; uống (thuốc)
Loại thuốc này là để uống.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dùng tại chỗ (ăn trong nhà hàng) (Đài Loan)
Chúng tôi muốn ăn tại chỗ.
dùng trong; uống (thuốc)
Loại thuốc này là để uống.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dùng tại chỗ (ăn trong nhà hàng) (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.