- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
cảm thấy áy náy; lương tâm cắn rứt
中因为做错事或有不好的想法而感到难受、不安yīnwèi zuòcuò shì huòyǒu búhǎo de xiǎngfǎ érganjiào nánshòu、búān
Anh ấy cảm thấy rất có lỗi.
cảm thấy áy náy; day dứt; có lỗi trong lòng
中心里感到有错误或对不起别人xīn lǐ gǎndào yǒu cuòwù huò duìbù qǐ biérén
Anh ấy cảm thấy rất day dứt.
cảm thấy áy náy; lương tâm cắn rứt
中因为做错事或有不好的想法而感到难受、不安yīnwèi zuòcuò shì huòyǒu búhǎo de xiǎngfǎ érganjiào nánshòu、búān
Anh ấy cảm thấy rất có lỗi.
cảm thấy áy náy; day dứt; có lỗi trong lòng
中心里感到有错误或对不起别人xīn lǐ gǎndào yǒu cuòwù huò duìbù qǐ biérén
Anh ấy cảm thấy rất day dứt.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
cảm thấy áy náy; lương tâm cắn rứt
cảm thấy áy náy; lương tâm cắn rứt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.