- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
lớp nội mô; nội bì (y học)
Tế bào nội mô là một phần quan trọng của thành mạch máu.
lớp màng mỏng bên trong (như màng múi cam); nội bì
Lớp vỏ bên trong của quả cam rất mỏng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
lớp nội mô; nội bì (y học)
Tế bào nội mô là một phần quan trọng của thành mạch máu.
lớp màng mỏng bên trong (như màng múi cam); nội bì
Lớp vỏ bên trong của quả cam rất mỏng.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
lớp nội mô; nội bì (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.