- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Hoàng Đế Nội Kinh (bộ sách y học cổ Trung Quốc, khoảng 300 TCN)(kế thừa)
Hoàng Đế Nội Kinh là một kinh điển y học cổ đại của Trung Quốc.
Hoàng Đế Nội Kinh (bộ sách y học cổ Trung Quốc, khoảng 300 TCN)(kế thừa)
Hoàng Đế Nội Kinh là một kinh điển y học cổ đại của Trung Quốc.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Hoàng Đế Nội Kinh (bộ sách y học cổ Trung Quốc, khoảng 300 TCN)
Hoàng Đế Nội Kinh (bộ sách y học cổ Trung Quốc, khoảng 300 TCN)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.