- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
ruột (săm) lốp xe
Săm xe đạp bị hỏng rồi.
ruột (săm) lốp xe
Săm xe đạp bị hỏng rồi.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
ruột (săm) lốp xe
ruột (săm) lốp xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.