- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
lớp nội bì (nội phôi tầng trong phôi thai học)
Nội phôi tầng là một phần quan trọng trong sự phát triển của phôi thai.
lớp nội bì (nội phôi tầng trong phôi thai học)
Nội phôi tầng là một phần quan trọng trong sự phát triển của phôi thai.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
lớp nội bì (nội phôi tầng trong phôi thai học)
lớp nội bì (nội phôi tầng trong phôi thai học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.