- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
quan nội thần; hoạn quan hầu cận
Nội thần phụ trách quản lý công việc trong cung đình.
quan nội thần; hoạn quan hầu cận
Nội thần phụ trách quản lý công việc trong cung đình.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
quan nội thần; hoạn quan hầu cận
quan nội thần; hoạn quan hầu cận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.